Các thuật ngữ bất động sản & Xây dựng phố biến trong tiếng Anh

Trong thế giới bất động sản hiện nay, chúng ta rất dễ dàng bị bối rối bởi những thuật ngữ trong ngành. Nhưng không hiểu hết ý nghĩa, khái niệm về các Thuật ngữ bất động sản & Xây dựng được sử dụng phổ biến trong Tiếng Anh hiện nay.

Thuật ngữ bất động sản và Xây dựng trong tiếng anh
Thuật ngữ bất động sản và Xây dựng sử dụng phổ biến trong tiếng anh

Trong bài viết này, Tuyến Mai sẽ chia sẻ Các thuật ngữ tiếng anh được sử dụng phổ biến nhất trong lĩnh vực Bất động sản và Xây dựng, hi vọng quý độc giả đang quan tâm tới lĩnh vực bất động sản có thêm kiến thức hữu ích.

Thuật ngữ chung của ngành Bất động sản & Xây dựng:

Tổng hợp những thuật ngữ chung trong tiếng anh được sử dụng phổ biết nhất của ngành Xây dựng và Bất động sản:

  • Real Estate là Ngành bất động sản
  • Property / PropertiesBất động sản
  • ProjectDự án (Vinhomes, Sunshine, MIK)
  • Ground project: là đất nền dự án
  • Investor Chủ đầu tư (Vingroup, Sunshine Group, Sun Group, MIK Group, BRG Group, FLC Group)
  • Developer Nhà phát triển dự án (Cenland, Datxanh, Haiphat, TNR Holdings)
  • Constructor Nhà thầu thi công (Hòa Bình Group, Delta Group, Coteccons, Unicons)
  • Architect Kiến trúc sư
  • Supervisor Giám sát
  • Real Estate Consultant/ Realtor/ Real Estate Agent Tư vấn bất động sản
  • Landmark Khu vực quan trọng trong thành phố
  • Detached Villa: Biệt thự đơn lập
  • Duplex: Căn hộ thông tầng
  • Duplex/Twin/Semi-detached Villa: Biệt thự song lập
  • Coastal property Bất động sản ven biển
  • Resort property Bất động sản nghĩ dưỡng
  • Resort villa Biệt thự nghĩ dưỡng
  • Dual-key: Căn hộ có 2 chìa khóa
  • Officetel (Office + hotel): Căn hộ văn phòng kết hợp khách sạn
  • Grade A Buildings: Toà nhà hạng A / Văn phòng hạng A
  • Grade B Buildings: Toà nhà hạng B / Văn phòng hạng B
  • Penthouse: Căn hộ cao nhất của tòa nhà
  • Condotel: Căn hộ khách sạn
  • Shophouse: Nhà phố thương mại
  • The GroundĐất nền.

Thuật ngữ công trình xây dựng dự án

Một số thuật ngữ liên quan tới công trình xây dựng được tìm kiếm nhiều như: Tổng diện tích sàn xây dựng tiếng anh là gì? Căn hộ trong tiếng anh là gì? Tiến độ bàn giao trong tiếng anh là gì? Mặt bằng tổng thể trong tiếng anh là gì? và một số thuật ngữ khá phổ biến như: Vị trí, tiện ích, nhà ở, Tầng lửng, thương mại, cư dân, cảnh quan sân vườn, diện tích quy hoạch,…cùng tìm hiểu qua danh sách bên dưới.

  • Procedure: Tiến độ bàn giao
  • Spread of Project / Project Area / Site Area Tổng diện tích khu đất
  • Master Plan Mặt bằng tổng thể
  • Unit Căn hộ (dùng để đếm)
  • Gross density: Diện tích quy hoạch
  • Density of Building (Hoặc Net density) là từ tiếng anh của Mật độ xây dựng
  • GFA (Gross Floor Area) là Tổng diện tích sàn xây dựng
  • NFA (Net Floor Area) được dịch trong tiếng anh là Diện tích sàn hiệu dụng
  • Void Thông tầng
  • Mezzanine Tầng lửng
  • Residence Nhà ở
  • Resident Cư dân
  • Comercial Thương mại
  • Landscape Cảnh quan – sân vườn
  • Location Vị trí
  • Advantage/ Amenities Tiện ích
  • Layout Floor Mặt bằng điển hình tầng
  • Layout Apartment Mặt bằng căn hộ
  • Launch Time Thời điểm công bố
  • Under planning: Đang quy hoạch
  • Under-construction: Đang xây dựng
  • Under là gì
  • Sân vườn tiếng anh là gì: Garden house
  • Cổng chào tiếng anh là gì: Welcome gate
  • Tầng trệt tiếng anh là gì: Ground floor
  • Sảnh tiếng anh là gì: Lobby
  • Dự kiến tiếng anh là gì: Expected

Ngoài những thuật ngữ tiếng anh trong xây dựng và bất động sản mà Tuyến Mai đưa ra bên trên, quý độc giả có đóng góp thêm thông tin để làm gia tăng vốn từ vựng trong tiếng anh hãy liên hệ tới Email: tuyenmaiit@gmail.com.

Thuật ngữ tiếng Anh ngành Bất động sản & Xây dựng
Thuật ngữ tiếng Anh ngành Bất động sản & Xây dựng

Những thuật ngữ về thủ tục đặt cọc và hợp đồng mua bán

  • Deposit Đặt cọc
  • Contract Hợp đồng
  • Make contract with Làm hợp đồng với
  • Payment step Bước thanh toán
  • Legal Pháp luật
  • Sale Policy Chính sách bán hàng
  • Show Flat Căn hộ mẫu
  • Contact Liên hệ
  • For rent Cho thuê ngắn
  • For lease Cho thuê dài
  • Negotiate Thương lượng
  • Montage Nợ, thế chấp
  • House ownership certificateSổ Hồng
  • Land Use Rights CertificateSổ Đỏ

Những thuật ngữ liên quan tới nội thất và bên trong căn hộ

  • Apartment(US) Chung cư
  • Condominium Chung cư (cao cấp hơn)
  • Flat(UK) Căn hộ chung cư
  • Room Phòng
  • Orientation Hướng
  • Master Bedroom Phòng ngủ chính
  • Ceilling Trần
  • Finish Floor Sàn hoàn thiện
  • Electric equipment Thiết bị điện
  • Plumbing equipment Thiết bị nước
  • Furniture Nội thất
  • Wadrobe Tủ tường
  • Balcony Ban công
  • Utility Không gian giặt, phơi
  • A/c(Air Condition) Điều hòa (thường ám chỉ không gian đặt cục nóng máy lạnh)
  • Saleable Area Diện tích xây dựng (Hoặc Diện tích căn hộ)
  • Carpet area: Diện tích thông thủy
  • Built-up area: Diện tích tim tường
  • Mini scene: được dịch trong tiếng anh là Tiểu cảnh

Ngoài những thắc mắc: Diện tích thông thủy tiếng anh là gì? Diện tích tim tường trong tiếng anh là gì? Căn hộ chung cư tiếng anh là gì? quý khách còn thắc mắc gì liên quan tới các Thuật ngữ bất động sản, hãy gửi thông tin tới Email: Tuyenmaiit@gmail.com để bổ sung.

Thuật ngữ điều khoản chung trong bất động sản

Một số thuật ngữ nói về những điều khoản chung trong bất động sản mà người mua nhà cũng như chuyên viên tư vấn chưa biết tới ví dụ như: As-is là gì? 

  • As-is: Nguyên trạng
  • Buyer’s agent/listing agent: Đại lý của người mua / đại lý niêm yết
  • Closing: Đóng cửa
  • Closing costs: Chi phí kết thúc
  • Days on market (DOM): Số ngày có mặt trên thị trường
  • Due diligence: Thẩm định
  • Escrow holder: Chủ ký quỹ
  • Escrow agreement là từ tiếng anh của Hợp đồng ủy thác giữ
  • Homeowner’s association (HOA): Hiệp hội chủ sở hữu nhà
  • iBuyer:
  • Multiple listing service (MLS)
  • REALTOR

Danh sách và thông tin bất động sản

  • Conventional sale: Bán thông thường
  • Land lease: Cho thuê đất
  • Probate sale: Bán chứng thực
  • Real-estate owned (REO): Bất động sản sở hữu
  • Rent back: Cho thuê lại
  • Subject to inspection: Đối tượng kiểm tra
  • Short sale: Bán khống
  • Trust sale: Bán ủy thác
  • Tenancy in common (TIC)
  • Primary Market: Thị trường sơ cấp
  • Secondary Market: Thị trường thứ cấp

Những thuật ngữ liên quan tới tài chính và tài liệu dự án

  • Adjustable rate mortgage
  • Debt-to-income ratio
  • Earnest money deposit
  • Equity
  • FHA loan
  • FHA 203k rehab loan
  • Fixed rate mortgage
  • Hard money loan
  • Mortgage pre-approval letter
  • Natural hazards disclosure (NHD) report
  • Pre-approval
  • Preliminary report
  • Pre-qualification
  • Pre-approval
  • Principal
  • Proof of funds
  • Purchase and sale agreement
  • Seller disclosure
  • Termite Report
  • VA loan

Chúng tôi sẽ cập nhật ý nghĩa tiếng việt của từng Thuật ngữ trong thời gian tới.

Thuật ngữ liên quan tới ngân hàng và ưu đãi

  • Appraisal
  • Appraisal contingency
  • Backup offer
  • Blind offer
  • Home sale contingency
  • Inspection contingency
  • Inspection
  • Loan contingency
  • Offer/counter offer
  • Option period
  • Seller concession
  • Title search
  • Concessional Loan là Khoản Vay Ưu Đãi

Như vậy, biết được những thuật ngữ bất động sản và xây dựng, có thể sẽ giúp bạn có kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực, tăng vốn từ vựng tiếng anh để giao tiếp tư vấn cho những khách hàng nước ngoài.

Các thuật ngữ bất động sản & Xây dựng phố biến trong tiếng Anh - Tuyenmai.com
Các thuật ngữ bất động sản & Xây dựng phố biến trong tiếng Anh – Tuyenmai.com

Kết luận

Trên đây là những Thuật ngữ Bất động sản và Xây dựng trong tiếng Anh được cập nhật bởi Tuyến Mai. Hi vọng qua bài viết này, quý khách hàng có thêm thông tin hữu ích liên quan tới ngày Bất động sản.

Quý khách quan tâm những kiến thức khác trong lĩnh vực Bất Động Sản, hãy truy cập địa chỉ: https://tuyenmai.com/chuyen-muc/kien-thuc/ để tìm hiểu và đón đọc những kiến thức mới được Tuyến Mai chia sẻ.

Chia sẻ bài viết:

Share on facebook
Facebook
Share on google
Google+
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email
Scroll to Top